Áo giáp tiếng Trung là gì?
"áo giáp" trong tiếng Trung là 盔甲 (danh từ), 铠甲 (danh từ), 铠 (danh từ).
盔甲 Danh từ
Hán Việt: KHÔI GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo giáp
铠甲 Danh từ
Hán Việt: KHẢI GIÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo giáp
铠 Danh từ
Hán Việt: KHẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Áo giáp; vỏ bọc; bọc thép
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "áo giáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Áo giáp tiếng Trung là gì?
"áo giáp" trong tiếng Trung là 盔甲 (danh từ), 铠甲 (danh từ), 铠 (danh từ).