TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ân xá tiếng Trung là gì?

"ân xá" trong tiếng Trung là 赦 (danh từ), 赦免 (động từ), 大赦 (động từ).

赦 Danh từ

shèHán Việt: XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ân xá (một tù nhân)

Xem đầy đủ từ "赦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赦免 Động từ

shèmiǎnHán Việt: XÁ MIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ân xá

Xem đầy đủ từ "赦免": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大赦 Động từ

dàshèHán Việt: ĐẠI XÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ân xá

Xem đầy đủ từ "大赦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ân xá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ân xá tiếng Trung là gì?

"ân xá" trong tiếng Trung là 赦 (danh từ), 赦免 (động từ), 大赦 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.