Đàm phán tiếng Trung là gì?
"đàm phán" trong tiếng Trung là 谈判 (danh từ), 交涉 (động từ), 商议 (động từ).
谈判 Danh từ
Hán Việt: ĐÀM PHÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàm phán
交涉 Động từ
Hán Việt: GIAO THIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàm phán (với)
商议 Động từ
Hán Việt: THƯƠNG NGHỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đàm phán
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàm phán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đàm phán tiếng Trung là gì?
"đàm phán" trong tiếng Trung là 谈判 (danh từ), 交涉 (động từ), 商议 (động từ).