TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đàm phán tiếng Trung là gì?

"đàm phán" trong tiếng Trung là 谈判 (danh từ), 交涉 (động từ), 商议 (động từ).

谈判 Danh từ

tánpànHán Việt: ĐÀM PHÁN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàm phán

Xem đầy đủ từ "谈判": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交涉 Động từ

jiāoshèHán Việt: GIAO THIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàm phán (với)

Xem đầy đủ từ "交涉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

商议 Động từ

shāngyìHán Việt: THƯƠNG NGHỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đàm phán

Xem đầy đủ từ "商议": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đàm phán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đàm phán tiếng Trung là gì?

"đàm phán" trong tiếng Trung là 谈判 (danh từ), 交涉 (động từ), 商议 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.