TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磋商

cuōshāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA THƯƠNG

磋商 nghĩa là tư vấn, thảo luận nghiêm túc.

Nghĩa của 磋商

cuōshāng

THA THƯƠNGĐộng từ
  1. Tư vấn
  2. Thảo luận nghiêm túc
  3. Đàm phán
  4. Hội ý
  5. Thương lượng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磋商

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

磋商 nghĩa là gì?

磋商 (cuōshāng) nghĩa là tư vấn, thảo luận nghiêm túc.

磋商 đọc thế nào?

磋商 đọc là cuōshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 磋商 là gì?

Âm Hán Việt của 磋商 là "tha thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.