TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đáng xấu hổ tiếng Trung là gì?

"đáng xấu hổ" trong tiếng Trung là 可耻 (tính từ), 见不得人 (cụm từ), 大逆不道.

可耻 Tính từ

kěchǐHán Việt: KHẢ SỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng xấu hổ

Xem đầy đủ từ "可耻": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

见不得人 Cụm từ

jiànbudérénHán Việt: KIẾN BẤT ĐẮC NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng xấu hổ

Xem đầy đủ từ "见不得人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

大逆不道

dànìbùdàoHán Việt: ĐẠI NGHỊCH BẤT ĐẠO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng xấu hổ (về hành vi bất hiếu, nổi loạn hoặc vi phạm nghiêm trọng các chuẩn mực xã hội)

Xem đầy đủ từ "大逆不道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

混账

hùnzhàngHán Việt: HỖN TRƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đáng xấu hổ

Xem đầy đủ từ "混账": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đáng xấu hổ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đáng xấu hổ tiếng Trung là gì?

"đáng xấu hổ" trong tiếng Trung là 可耻 (tính từ), 见不得人 (cụm từ), 大逆不道.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.