TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng vai chính tiếng Trung là gì?

"đóng vai chính" trong tiếng Trung là 主演 (danh từ), 担纲 (động từ).

主演 Danh từ

zhǔyǎnHán Việt: CHỦ DIỄN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng vai chính; đóng vai trò quan trọng

Xem đầy đủ từ "主演": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

担纲 Động từ

dāngāngHán Việt: ĐẢM CƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng vai chính

Xem đầy đủ từ "担纲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng vai chính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đóng vai chính tiếng Trung là gì?

"đóng vai chính" trong tiếng Trung là 主演 (danh từ), 担纲 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.