Đóng vai trò tiếng Trung là gì?
"đóng vai trò" trong tiếng Trung là 起到 (động từ), 做为 (động từ).
起到 Động từ
Hán Việt: KHỞI ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用 (qǐdàoxxzuòyòng)) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)
做为 Động từ
Hán Việt: TỐ VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đóng vai trò
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng vai trò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đóng vai trò tiếng Trung là gì?
"đóng vai trò" trong tiếng Trung là 起到 (động từ), 做为 (động từ).