TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đóng vai trò tiếng Trung là gì?

"đóng vai trò" trong tiếng Trung là 起到 (động từ), 做为 (động từ).

起到 Động từ

qǐdàoHán Việt: KHỞI ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (trong biểu đạt dưới dạng 起到…作用 (qǐdàoxxzuòyòng)) có tác dụng (thúc đẩy, v.v.); đóng vai trò (ổn định, v.v.)

Xem đầy đủ từ "起到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

做为 Động từ

zuòwéiHán Việt: TỐ VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đóng vai trò

Xem đầy đủ từ "做为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đóng vai trò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đóng vai trò tiếng Trung là gì?

"đóng vai trò" trong tiếng Trung là 起到 (động từ), 做为 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.