TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đơn thuốc tiếng Trung là gì?

"đơn thuốc" trong tiếng Trung là 处方 (động từ), 药方 (danh từ), 配方 (động từ).

处方 Động từ

chǔfāngHán Việt: XỬ PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn thuốc

Xem đầy đủ từ "处方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

药方 Danh từ

yàofāngHán Việt: DƯỢC PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn thuốc

Xem đầy đủ từ "药方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配方 Động từ

pèifāngHán Việt: PHỐI PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn thuốc

Xem đầy đủ từ "配方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

方剂 Danh từ

fāngjìHán Việt: PHƯƠNG TỄ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn thuốc

Xem đầy đủ từ "方剂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

方子 Danh từ

fāngziHán Việt: PHƯƠNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đơn thuốc (thuốc men)

Xem đầy đủ từ "方子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn thuốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn thuốc tiếng Trung là gì?

"đơn thuốc" trong tiếng Trung là 处方 (động từ), 药方 (danh từ), 配方 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.