TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đơn xin tiếng Trung là gì?

"đơn xin" trong tiếng Trung là 申请书 (danh từ), 申请 (động từ).

申请书 Danh từ

shēnqǐngshūHán Việt: THÂN THỈNH THƯ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "申请书": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

申请 Động từ

shēnqǐngHán Việt: THÂN THỈNH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đơn xin (LT:份 (fèn))

Xem đầy đủ từ "申请": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đơn xin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đơn xin tiếng Trung là gì?

"đơn xin" trong tiếng Trung là 申请书 (danh từ), 申请 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).