Được ưa chuộng tiếng Trung là gì?
"được ưa chuộng" trong tiếng Trung là 吃香 (tính từ).
吃香 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Được ưa chuộng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được ưa chuộng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được ưa chuộng tiếng Trung là gì?
"được ưa chuộng" trong tiếng Trung là 吃香 (tính từ).