Được chỉ định tiếng Trung là gì?
"được chỉ định" trong tiếng Trung là 特定 (tính từ).
特定 Tính từ
Hán Việt: ĐẶC ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặc biệt; cụ thể; được chỉ định; riêng biệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "được chỉ định" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Được chỉ định tiếng Trung là gì?
"được chỉ định" trong tiếng Trung là 特定 (tính từ).