Đạt đến tiếng Trung là gì?
"đạt đến" trong tiếng Trung là 达到 (động từ), 到达 (động từ), 臻.
达到 Động từ
Hán Việt: ĐẠT ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt tới; đạt được; đạt đến
到达 Động từ
Hán Việt: ĐÁO ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt đến; đến nơi
臻
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đạt đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đạt đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đạt đến tiếng Trung là gì?
"đạt đến" trong tiếng Trung là 达到 (động từ), 到达 (động từ), 臻.