Đất sét tiếng Trung là gì?
"đất sét" trong tiếng Trung là 泥土 (danh từ).
泥土 Danh từ
Hán Việt: NÊ THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất; đất đai; bùn; đất sét
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đất sét" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đất sét tiếng Trung là gì?
"đất sét" trong tiếng Trung là 泥土 (danh từ).