Đầu mút tiếng Trung là gì?
"đầu mút" trong tiếng Trung là 末 (phương vị từ), 末端 (danh từ), 末梢 (danh từ).
末 Phương vị từ
Hán Việt: MẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu mút
末端 Danh từ
Hán Việt: MẠT ĐOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu mút; cực điểm
末梢 Danh từ
Hán Việt: MẠT SAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu mút
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu mút" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu mút tiếng Trung là gì?
"đầu mút" trong tiếng Trung là 末 (phương vị từ), 末端 (danh từ), 末梢 (danh từ).