尖
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 小 (tiểu) · bộ số 42 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêm
尖 nghĩa là nhọn, thon, chói tai, inh ỏi.
Nghĩa của 尖
jiān
TIÊM- Nhọn; thon; sắc
- âm thanh Chói tai; inh ỏi
- thính giác, thị giác, v.v. Nhạy bén; sắc sảo; tinh tường
- Làm cho (giọng nói) chói tai
- Điểm nhọn; đầu mút
- Phần tốt nhất của cái gì; tinh hoa; tuyệt phẩm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 尖
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 尖
Thành ngữ có 尖
- 钻牛角尖 — Chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng
Câu hỏi thường gặp
尖 nghĩa là gì?
尖 (jiān) nghĩa là nhọn, thon, chói tai, inh ỏi.
尖 đọc thế nào?
尖 đọc là jiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 尖 là gì?
Âm Hán Việt của 尖 là "tiêm".