Đầu nhọn tiếng Trung là gì?
"đầu nhọn" trong tiếng Trung là 尖端 (danh từ), 锋芒 (danh từ).
尖端 Danh từ
Hán Việt: TIÊM ĐOAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu nhọn
锋芒 Danh từ
Hán Việt: PHONG MANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầu nhọn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầu nhọn tiếng Trung là gì?
"đầu nhọn" trong tiếng Trung là 尖端 (danh từ), 锋芒 (danh từ).