Đầy sức sống tiếng Trung là gì?
"đầy sức sống" trong tiếng Trung là 蓬勃 (tính từ).
蓬勃 Tính từ
Hán Việt: BỒNG BỘT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đầy sức sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đầy sức sống tiếng Trung là gì?
"đầy sức sống" trong tiếng Trung là 蓬勃 (tính từ).