TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đậu phộng tiếng Trung là gì?

"đậu phộng" trong tiếng Trung là 花生 (danh từ).

花生 Danh từ

huāshēngHán Việt: HOA SINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đậu phộng

Xem đầy đủ từ "花生": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đậu phộng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đậu phộng tiếng Trung là gì?

"đậu phộng" trong tiếng Trung là 花生 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.