TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đắt tiếng Trung là gì?

"đắt" trong tiếng Trung là 昂贵 (tính từ), 贵 (tính từ).

昂贵 Tính từ

ángguìHán Việt: NGANG QUÝ giọng máy của trình duyệt

  • 如果你认为教育是昂贵的, 那么你等著看无知让你付出的代价。 Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.

Xem đầy đủ từ "昂贵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贵 Tính từ

guìHán Việt: QUÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đắt

  • 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
  • 你的手表比我的贵。 Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.

Xem đầy đủ từ "贵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đắt tiếng Trung là gì?

"đắt" trong tiếng Trung là 昂贵 (tính từ), 贵 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.