Đắt tiếng Trung là gì?
"đắt" trong tiếng Trung là 昂贵 (tính từ), 贵 (tính từ).
昂贵 Tính từ
Hán Việt: NGANG QUÝ giọng máy của trình duyệt
- 如果你认为教育是昂贵的, 那么你等著看无知让你付出的代价。 Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.
贵 Tính từ
Hán Việt: QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đắt
- 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.
- 你的手表比我的贵。 Đồng hồ đeo tay của bạn đắt tiền hơn của tôi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đắt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đắt tiếng Trung là gì?
"đắt" trong tiếng Trung là 昂贵 (tính từ), 贵 (tính từ).