TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

昂

áng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGANG
Bộ thủ: 日 (nhật) · bộ số 72 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngang

昂 nghĩa là nâng lên, ngẩng.

Nghĩa của 昂

áng

NGANG
  1. Nâng lên
  2. Ngẩng
  3. Ngẩng đầu
  4. Cao
  5. Tinh thần cao
  6. Phấn chấn
  7. Đắt

Từ ghép có 昂

Thành ngữ có 昂

  • 慷慨激昂 — Đầy xúc động
  • 气宇轩昂 — Có dáng vẻ oai phong
  • 昂首挺胸 — Đầu ngẩng cao, ngực ưỡn (thành ngữ); giữ vững tinh thần
  • 斗志昂扬 — Tinh thần chiến đấu cao
  • 昂首阔步 — Sải bước tiến tới với đầu ngẩng cao (thành ngữ); đi với dáng vẻ mạnh mẽ và hăng hái

Câu hỏi thường gặp

昂 nghĩa là gì?

昂 (áng) nghĩa là nâng lên, ngẩng.

昂 đọc thế nào?

昂 đọc là áng (pinyin).

Âm Hán Việt của 昂 là gì?

Âm Hán Việt của 昂 là "ngang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.