Đặt nền móng tiếng Trung là gì?
"đặt nền móng" trong tiếng Trung là 奠基 (động từ).
奠基 Động từ
Hán Việt: ĐIỆN CƠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đặt nền móng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặt nền móng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đặt nền móng tiếng Trung là gì?
"đặt nền móng" trong tiếng Trung là 奠基 (động từ).