TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đặt xuống tiếng Trung là gì?

"đặt xuống" trong tiếng Trung là 放下 (động từ), 撂.

放下 Động từ

fàngxiàHán Việt: PHÓNG HẠ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đặt xuống; để xuống

Xem đầy đủ từ "放下": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

撂

liàoHán Việt: LƯỢC giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Đặt xuống

Xem đầy đủ từ "撂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đặt xuống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đặt xuống tiếng Trung là gì?

"đặt xuống" trong tiếng Trung là 放下 (động từ), 撂.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).