TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đẹp trai tiếng Trung là gì?

"đẹp trai" trong tiếng Trung là 帅, 英俊 (tính từ), 姚 (danh từ).

帅

shuàiHán Việt: SOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp trai

  • 你男朋友真帅! Bạn trai của bạn đẹp trai quá!

Xem đầy đủ từ "帅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

英俊 Tính từ

yīngjùnHán Việt: ANH TUẤN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp trai

Xem đầy đủ từ "英俊": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

姚 Danh từ

yáoHán Việt: DAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đẹp trai

Xem đầy đủ từ "姚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẹp trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đẹp trai tiếng Trung là gì?

"đẹp trai" trong tiếng Trung là 帅, 英俊 (tính từ), 姚 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.