Đẹp trai tiếng Trung là gì?
"đẹp trai" trong tiếng Trung là 帅, 英俊 (tính từ), 姚 (danh từ).
帅
Hán Việt: SOÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp trai
- 你男朋友真帅! Bạn trai của bạn đẹp trai quá!
英俊 Tính từ
Hán Việt: ANH TUẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp trai
姚 Danh từ
Hán Việt: DAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đẹp trai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đẹp trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đẹp trai tiếng Trung là gì?
"đẹp trai" trong tiếng Trung là 帅, 英俊 (tính từ), 姚 (danh từ).