Đến hạn tiếng Trung là gì?
"đến hạn" trong tiếng Trung là 到期 (động từ).
到期 Động từ
Hán Việt: ĐÁO KỲ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đến hạn (khoản vay, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đến hạn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đến hạn tiếng Trung là gì?
"đến hạn" trong tiếng Trung là 到期 (động từ).