Đề cử tiếng Trung là gì?
"đề cử" trong tiếng Trung là 提名 (động từ), 举荐 (động từ).
提名 Động từ
Hán Việt: ĐỀ DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề cử
举荐 Động từ
Hán Việt: CỬ TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đề cử, tiến cử
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đề cử" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đề cử tiếng Trung là gì?
"đề cử" trong tiếng Trung là 提名 (động từ), 举荐 (động từ).