Đền đáp tiếng Trung là gì?
"đền đáp" trong tiếng Trung là 报答 (động từ).
报答 Động từ
Hán Việt: BÁO ĐÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đền đáp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đền đáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đền đáp tiếng Trung là gì?
"đền đáp" trong tiếng Trung là 报答 (động từ).