TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Định cư tiếng Trung là gì?

"định cư" trong tiếng Trung là 安定 (tính từ), 定居 (động từ).

安定 Tính từ

āndìngHán Việt: AN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ổn định; bình tĩnh; định cư

Xem đầy đủ từ "安定": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

定居 Động từ

dìngjūHán Việt: ĐỊNH CƯ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống

Xem đầy đủ từ "定居": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Định cư tiếng Trung là gì?

"định cư" trong tiếng Trung là 安定 (tính từ), 定居 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.