Định cư tiếng Trung là gì?
"định cư" trong tiếng Trung là 安定 (tính từ), 定居 (động từ).
安定 Tính từ
Hán Việt: AN ĐỊNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổn định; bình tĩnh; định cư
定居 Động từ
Hán Việt: ĐỊNH CƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định cư (ở một thành phố, quốc gia,...); sinh sống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định cư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Định cư tiếng Trung là gì?
"định cư" trong tiếng Trung là 安定 (tính từ), 定居 (động từ).