Định giá tiếng Trung là gì?
"định giá" trong tiếng Trung là 定价 (động từ), 估价 (động từ), 估值 (danh từ).
定价 Động từ
Hán Việt: ĐỊNH GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định giá
估价 Động từ
Hán Việt: CỔ GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định giá
估值 Danh từ
Hán Việt: CỔ TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định giá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "định giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Định giá tiếng Trung là gì?
"định giá" trong tiếng Trung là 定价 (động từ), 估价 (động từ), 估值 (danh từ).