TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Định hình tiếng Trung là gì?

"định hình" trong tiếng Trung là 形成 (động từ), 成形 (động từ), 整形 (động từ).

形成 Động từ

xíngchéngHán Việt: HÌNH THÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hình thành; định hình

Xem đầy đủ từ "形成": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成形 Động từ

chéngxíngHán Việt: THÀNH HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định hình

Xem đầy đủ từ "成形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整形 Động từ

zhěngxíngHán Việt: CHỈNH HÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Định hình

Xem đầy đủ từ "整形": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Câu hỏi thường gặp

Định hình tiếng Trung là gì?

"định hình" trong tiếng Trung là 形成 (động từ), 成形 (động từ), 整形 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.