Định hình tiếng Trung là gì?
"định hình" trong tiếng Trung là 形成 (động từ), 成形 (động từ), 整形 (động từ).
形成 Động từ
Hán Việt: HÌNH THÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình thành; định hình
成形 Động từ
Hán Việt: THÀNH HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định hình
整形 Động từ
Hán Việt: CHỈNH HÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Định hình
Câu hỏi thường gặp
Định hình tiếng Trung là gì?
"định hình" trong tiếng Trung là 形成 (động từ), 成形 (động từ), 整形 (động từ).