Đọc to tiếng Trung là gì?
"đọc to" trong tiếng Trung là 读 (động từ), 诵, 诵读 (động từ).
读 Động từ
Hán Việt: ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đọc ra; đọc to
诵
Hán Việt: TỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đọc to
诵读 Động từ
Hán Việt: TỤNG ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đọc to
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đọc to" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đọc to tiếng Trung là gì?
"đọc to" trong tiếng Trung là 读 (động từ), 诵, 诵读 (động từ).