TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诵

sòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誦

Âm Hán Việt TỤNG
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: tụng

诵 nghĩa là đọc to, đọc thuộc lòng.

Nghĩa của 诵

sòng

TỤNGphồn thể 誦
  1. Đọc to
  2. Đọc thuộc lòng

Từ ghép có 诵

Thành ngữ có 诵

  • 弦诵不辍 — Chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt

Câu hỏi thường gặp

诵 nghĩa là gì?

诵 (sòng) nghĩa là đọc to, đọc thuộc lòng.

诵 đọc thế nào?

诵 đọc là sòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 诵 là gì?

Âm Hán Việt của 诵 là "tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.