TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đốm tiếng Trung là gì?

"đốm" trong tiếng Trung là 点子 (danh từ), 斑点 (danh từ), 斑.

点子 Danh từ

diǎnziHán Việt: ĐIỂM TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốm

Xem đầy đủ từ "点子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斑点 Danh từ

bāndiǎnHán Việt: BAN ĐIỂM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốm

Xem đầy đủ từ "斑点": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斑

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đốm

Xem đầy đủ từ "斑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đốm tiếng Trung là gì?

"đốm" trong tiếng Trung là 点子 (danh từ), 斑点 (danh từ), 斑.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.