Đốm tiếng Trung là gì?
"đốm" trong tiếng Trung là 点子 (danh từ), 斑点 (danh từ), 斑.
点子 Danh từ
Hán Việt: ĐIỂM TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốm
斑点 Danh từ
Hán Việt: BAN ĐIỂM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốm
斑
Hán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đốm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đốm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đốm tiếng Trung là gì?
"đốm" trong tiếng Trung là 点子 (danh từ), 斑点 (danh từ), 斑.