TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng đội tiếng Trung là gì?

"đồng đội" trong tiếng Trung là 同伴 (danh từ), 战友 (danh từ), 队友 (danh từ).

同伴 Danh từ

tóngbànHán Việt: ĐỒNG BẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội

Xem đầy đủ từ "同伴": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

战友 Danh từ

zhànyǒuHán Việt: CHIẾN HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng đội

Xem đầy đủ từ "战友": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

队友 Danh từ

duìyǒuHán Việt: ĐỘI HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng đội; thành viên cùng đội

Xem đầy đủ từ "队友": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng đội tiếng Trung là gì?

"đồng đội" trong tiếng Trung là 同伴 (danh từ), 战友 (danh từ), 队友 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.