TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng bộ tiếng Trung là gì?

"đồng bộ" trong tiếng Trung là 配套 (động từ), 同步 (động từ).

配套 Động từ

pèitàoHán Việt: PHỐI SÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng bộ, trọn bộ

Xem đầy đủ từ "配套": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

同步 Động từ

tóngbùHán Việt: ĐỒNG BỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng bộ

Xem đầy đủ từ "同步": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng bộ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng bộ tiếng Trung là gì?

"đồng bộ" trong tiếng Trung là 配套 (động từ), 同步 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.