TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đồng cỏ tiếng Trung là gì?

"đồng cỏ" trong tiếng Trung là 草原 (danh từ), 牧场 (danh từ), 草甸 (danh từ).

草原 Danh từ

cǎoyuánHán Việt: THẢO NGUYÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cỏ

Xem đầy đủ từ "草原": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牧场 Danh từ

mùchǎngHán Việt: MỤC TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cỏ

Xem đầy đủ từ "牧场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

草甸 Danh từ

cǎodiànHán Việt: THẢO ĐIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cỏ

Xem đầy đủ từ "草甸": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

草场 Danh từ

cǎochǎngHán Việt: THẢO TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cỏ

Xem đầy đủ từ "草场": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

牧草 Danh từ

mùcǎoHán Việt: MỤC THẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng cỏ

Xem đầy đủ từ "牧草": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đồng cỏ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đồng cỏ tiếng Trung là gì?

"đồng cỏ" trong tiếng Trung là 草原 (danh từ), 牧场 (danh từ), 草甸 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.