Đỗ tiếng Trung là gì?
"đỗ" trong tiếng Trung là 停放 (động từ).
停放 Động từ
Hán Việt: ĐÌNH PHÓNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đỗ (xe, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đỗ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đỗ tiếng Trung là gì?
"đỗ" trong tiếng Trung là 停放 (động từ).