TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Độc chiếm tiếng Trung là gì?

"độc chiếm" trong tiếng Trung là 揽 (động từ), 独占 (động từ).

揽 Động từ

lǎnHán Việt: LÃM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc chiếm; nắm giữ

Xem đầy đủ từ "揽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

独占 Động từ

dúzhànHán Việt: ĐỘC CHIẾM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Độc chiếm

Xem đầy đủ từ "独占": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "độc chiếm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Độc chiếm tiếng Trung là gì?

"độc chiếm" trong tiếng Trung là 揽 (động từ), 独占 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.