Đội tiếng Trung là gì?
"đội" trong tiếng Trung là 队 (danh từ).
队 Danh từ
Hán Việt: ĐỘI giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Đội
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đội tiếng Trung là gì?
"đội" trong tiếng Trung là 队 (danh từ).