队
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 隊
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: đội, toại, trụy Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
队 nghĩa là phi đội, đội.
Nghĩa của 队
duì
ĐỘIphồn thể 隊- Phi đội
- Đội
- Nhóm
Từ ghép có 队
Thành ngữ có 队
Câu ví dụ với 队
- 今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。 Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.Tatoeba #3709213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
队 nghĩa là gì?
队 (duì) nghĩa là phi đội, đội.
队 đọc thế nào?
队 đọc là duì (pinyin).
Âm Hán Việt của 队 là gì?
Âm Hán Việt của 队 là "đội".