TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đen tiếng Trung là gì?

"đen" trong tiếng Trung là 黑 (tính từ), 黎.

黑 Tính từ

hēiHán Việt: HẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đen

  • 她戴着黑帽子。 Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen

Xem đầy đủ từ "黑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

黎

líHán Việt: LÊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đen

Xem đầy đủ từ "黎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đen tiếng Trung là gì?

"đen" trong tiếng Trung là 黑 (tính từ), 黎.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.