Đen tiếng Trung là gì?
"đen" trong tiếng Trung là 黑 (tính từ), 黎.
黑 Tính từ
Hán Việt: HẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đen
- 她戴着黑帽子。 Cô ấy đội 1 chiếc mũ đen
黎
Hán Việt: LÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đen
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đen tiếng Trung là gì?
"đen" trong tiếng Trung là 黑 (tính từ), 黎.