Điểm danh tiếng Trung là gì?
"điểm danh" trong tiếng Trung là 点名 (động từ).
点名 Động từ
Hán Việt: ĐIỂM DANH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Điểm danh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm danh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Điểm danh tiếng Trung là gì?
"điểm danh" trong tiếng Trung là 点名 (động từ).