TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Điểm số tiếng Trung là gì?

"điểm số" trong tiếng Trung là 分数 (danh từ), 成绩 (danh từ).

分数 Danh từ

fēnshùHán Việt: PHÂN SỐ giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Điểm số

Xem đầy đủ từ "分数": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

成绩 Danh từ

chéngjìHán Việt: THÀNH TÍCH giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Điểm số

Xem đầy đủ từ "成绩": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "điểm số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Điểm số tiếng Trung là gì?

"điểm số" trong tiếng Trung là 分数 (danh từ), 成绩 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).