Đi học tiếng Trung là gì?
"đi học" trong tiếng Trung là 上学 (động từ), 上课 (động từ), 就读 (động từ).
上学 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi học
- 我经常搭公车上学。 Tôi hay đi học bằng xe buýt.
上课 Động từ
Hán Việt: THƯỢNG KHÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi học
就读 Động từ
Hán Việt: TỰU ĐỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi học
求学 Động từ
Hán Việt: CẦU HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Theo đuổi việc học; đi học
就学 Động từ
Hán Việt: TỰU HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi học
Câu hỏi thường gặp
Đi học tiếng Trung là gì?
"đi học" trong tiếng Trung là 上学 (động từ), 上课 (động từ), 就读 (động từ).