Đi ra tiếng Trung là gì?
"đi ra" trong tiếng Trung là 出 (động từ), 出来 (động từ).
出 Động từ
Hán Việt: XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ra; đi ra ngoài
出来 Động từ
Hán Việt: XUẤT LAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi ra
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đi ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Đi ra tiếng Trung là gì?
"đi ra" trong tiếng Trung là 出 (động từ), 出来 (động từ).