TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Đoàn tụ tiếng Trung là gì?

"đoàn tụ" trong tiếng Trung là 团圆 (động từ), 团聚 (động từ).

团圆 Động từ

tuányuánHán Việt: ĐOÀN VIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn tụ

Xem đầy đủ từ "团圆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

团聚 Động từ

tuánjùHán Việt: ĐOÀN TỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đoàn tụ

Xem đầy đủ từ "团聚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "đoàn tụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Đoàn tụ tiếng Trung là gì?

"đoàn tụ" trong tiếng Trung là 团圆 (động từ), 团聚 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.