Ổ cắm tiếng Trung là gì?
"ổ cắm" trong tiếng Trung là 插口 (danh từ).
插口 Danh từ
Hán Việt: SÁP KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ổ cắm (cho phích điện)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ổ cắm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ổ cắm tiếng Trung là gì?
"ổ cắm" trong tiếng Trung là 插口 (danh từ).