Ứng cử viên tiếng Trung là gì?
"ứng cử viên" trong tiếng Trung là 候选 (động từ), 候选人 (danh từ).
候选 Động từ
Hán Việt: HẬU TUYỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng cử viên (định ngữ)
候选人 Danh từ
Hán Việt: HẬU TUYỂN NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ứng cử viên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ứng cử viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ứng cử viên tiếng Trung là gì?
"ứng cử viên" trong tiếng Trung là 候选 (động từ), 候选人 (danh từ).