Ứng phó tiếng Trung là gì?
"ứng phó" trong tiếng Trung là 应付 (động từ).
应付 Động từ
Hán Việt: ỨNG PHÓ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối phó; xử lý; ứng phó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ứng phó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ứng phó tiếng Trung là gì?
"ứng phó" trong tiếng Trung là 应付 (động từ).