TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ai tiếng Trung là gì?

"ai" trong tiếng Trung là 谁 (đại từ), 何人 (đại từ), 孰.

谁 Đại từ

shéiHán Việt: THÙY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai

  • 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?
  • 我正在跟谁讲话? Tôi đang nói chuyện với ai đây?

Xem đầy đủ từ "谁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

何人 Đại từ

hérénHán Việt: HÀ NHÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai

Xem đầy đủ từ "何人": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

孰

shúHán Việt: THỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ai

Xem đầy đủ từ "孰": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ai tiếng Trung là gì?

"ai" trong tiếng Trung là 谁 (đại từ), 何人 (đại từ), 孰.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.