Ai tiếng Trung là gì?
"ai" trong tiếng Trung là 谁 (đại từ), 何人 (đại từ), 孰.
谁 Đại từ
Hán Việt: THÙY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai
- 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?
- 我正在跟谁讲话? Tôi đang nói chuyện với ai đây?
何人 Đại từ
Hán Việt: HÀ NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai
孰
Hán Việt: THỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ai tiếng Trung là gì?
"ai" trong tiếng Trung là 谁 (đại từ), 何人 (đại từ), 孰.