Anh ấy tiếng Trung là gì?
"anh ấy" trong tiếng Trung là 他 (đại từ).
他 Đại từ
Hán Việt: THA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); nó; hắn
- 他被工厂的老板解雇。 Anh ấy đã bị ông chủ công xưởng sa thải.
- 他每天早上八点起床。 Anh ấy thức dậy lúc tám giờ sáng hàng ngày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "anh ấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Anh ấy tiếng Trung là gì?
"anh ấy" trong tiếng Trung là 他 (đại từ).